FUS de Rabat
Ma-rốc
FUS de Rabat Resultados mais recentes
FUS de Rabat Lịch thi đấu
Mùa Thống Kê
Ghi Bàn
FUS de Rabat ghi bàn cứ mỗi 76 phút trong Giải vô địch quốc gia Botola
FUS de Rabat ghi trung bình 1.19 bàn mỗi trận
FUS de Rabat là đội đầu tiên ghi bàn trong 29% trong suốt Giải vô địch quốc gia Botola
FUS de Rabat không ghi được bàn trong 24% tại Giải vô địch quốc gia Botola
Bàn thua
FUS de Rabat để thủng lưới cứ mỗi 70 phút tại Giải vô địch quốc gia Botola
FUS de Rabat để thủng lưới trung bình 1.29 bàn mỗi trận
FUS de Rabat đạt được 20% trận giữ sạch lưới tại Giải vô địch quốc gia Botola
Trên / Dưới Bàn Thắng
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà FUS de Rabat đã tham gia trong Giải vô địch quốc gia Botola
FUS de Rabat tổng số bàn thắng mỗi trận 2.48 trong mỗi trận tại Giải vô địch quốc gia Botola
Tỷ lệ các trận đấu có trên 2.5 bàn thắng là 34% đối với FUS de Rabat tại Giải vô địch quốc gia Botola
Tỷ lệ các trận đấu có dưới 3.5 bàn thắng là 81% đối với FUS de Rabat tại Giải vô địch quốc gia Botola
CDG thống kê
FUS de Rabat đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong 58% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia Botola
FUS de Rabat ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp một trong 24% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia Botola
FUS de Rabat ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp hai trong 24% trận đấu của đội này tại Giải vô địch quốc gia Botola
Bàn Thắng Theo Khoảng Thời Gian
FUS de Rabat ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 81-90+ phút, chiếm 29% số bàn thắng trong Giải vô địch quốc gia Botola
FUS de Rabat chứng kiến nhiều bàn thắng nhất được ghi trong các trận đấu trong 81-90+ phút, chiếm 24% số bàn thắng trong Giải vô địch quốc gia Botola
FUS de Rabat chứng kiến nhiều bàn thua nhất được ghi trong các trận đấu trong 61-70 phút, chiếm 15% số bàn thắng trong Giải vô địch quốc gia Botola
FUS de Rabat ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 76-90+ phút, chiếm 43% số bàn thắng trong Giải vô địch quốc gia Botola
FUS de Rabat chứng kiến nhiều bàn thắng nhất được ghi trong các trận đấu trong 76-90+ phút, chiếm 29% số bàn thắng trong Giải vô địch quốc gia Botola
FUS de Rabat chứng kiến nhiều bàn thua nhất được ghi trong các trận đấu trong 76-90+ phút, chiếm 20% số bàn thắng trong Giải vô địch quốc gia Botola
Kèo Chấp Thống Kê
FUS de Rabat ghi nhận thành công lớn nhất trong +2.5, đạt được 96% trong Giải vô địch quốc gia Botola
Trong hiệp một, FUS de Rabat ghi nhận thành công lớn nhất trong +1.5, đạt được 96% trong Giải vô địch quốc gia Botola
Trong hiệp hai, FUS de Rabat ghi nhận hiệu suất cao nhất trong +1.5, đạt được 91% trong Giải vô địch quốc gia Botola
Thẻ Vàng Và Thẻ Đỏ
FUS de Rabat thắng bằng thẻ trong 29% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia Botola
FUS de Rabat có trung bình 1.95 thẻ trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia Botola
Trong hiệp một, FUS de Rabat thắng bằng thẻ trong 15% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia Botola
Trong hiệp một, FUS de Rabat có trung bình 1.00 thẻ trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia Botola
Trong hiệp hai, FUS de Rabat thắng bằng thẻ trong 24% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia Botola
Trong hiệp hai, FUS de Rabat có trung bình 0.95 thẻ trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia Botola
Phạt Góc Thống Kê
FUS de Rabat thắng bằng quả phạt góc trong 20% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia Botola
FUS de Rabat có trung bình 3.33 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia Botola
Trong hiệp một, FUS de Rabat thắng bằng quả phạt góc trong 15% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia Botola
FUS de Rabat có trung bình 1.48 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia Botola
Trong hiệp hai, FUS de Rabat thắng bằng quả phạt góc trong 24% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia Botola
FUS de Rabat có trung bình 1.86 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia Botola
Số liệu thống kê H2H
Đội đối thủ
Những người ghi bàn nhiều nhất
FUS de Rabat Bàn
| # | Đội | TC | T | V | Đ | BT | KD | K |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 12 | 8 | 2 | 31:12 | 19 | 44 | |
| 2 | 22 | 12 | 7 | 3 | 33:20 | 13 | 43 | |
| 3 | 22 | 12 | 6 | 4 | 26:9 | 17 | 42 | |
| 4 | 21 | 10 | 11 | 0 | 32:12 | 20 | 41 | |
| 5 | 22 | 12 | 4 | 6 | 34:20 | 14 | 40 | |
| 6 | 21 | 7 | 9 | 5 | 19:21 | -2 | 30 | |
| 7 | 22 | 8 | 6 | 8 | 15:20 | -5 | 30 | |
| 8 | 22 | 6 | 9 | 7 | 21:19 | 2 | 27 | |
| 9 | 21 | 7 | 6 | 8 | 25:27 | -2 | 27 | |
| 10 | 22 | 7 | 5 | 10 | 20:27 | -7 | 26 | |
| 11 | 22 | 5 | 11 | 6 | 19:24 | -5 | 26 | |
| 12 | 21 | 5 | 5 | 11 | 21:33 | -12 | 20 | |
| 13 | 22 | 4 | 6 | 12 | 18:32 | -14 | 18 | |
| 14 | 22 | 2 | 11 | 9 | 22:33 | -11 | 17 | |
| 15 | 22 | 3 | 7 | 12 | 23:35 | -12 | 16 | |
| 16 | 22 | 2 | 9 | 11 | 19:34 | -15 | 15 |
- Champions League
- CAF Confederation Cup
- Relegation Playoffs
- Relegation